Máy công cụ, may cong cu, CNC, máy cnc, trung tam gia cong, ttgc, trung tâm gia công, CNC lathe, CNC Milling, tiện CNC, khoan, drill, mài, grinding, bending, lò xo, nhiet luyen, quenching, tube making machine, dây chuyền làm ống, pipe.
hotline (+84) 932.326.599
  • twitter
  • Linked
  • Google
  • Youtube
  • facebook
  • Tiếng việt
  • Tiếng Anh
11:02:23 Thứ bảy,27/02/2021
Máy tiện vạn năng: 2540

Máy tiện vạn năng: 2540

- Nâng cao năng suất, độ chính xác cao

- Tính ổn định và tin cậy cao

- Tiết kiệm thời gian gia công

- Tự động bôi trơn, máy có độ bền cao

- Bảo dưỡng ít, cảnh báo trước sự cố

Mã sản phẩm: MT 2540

Hãng sản xuất: Taiwan

Bảo hành: 12 Tháng


  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • VIDEO
A Thông số kỹ thuật chính Đơn vị Thông số
I Khả năng làm việc      
1 Tiện trên băng máy mm 630
2 Chiều cao tâm mm 315
3 Tiện trên bàn trượt ngang mm 450
4 Tiện vượt băng máy mm 810 mm (lựa chọn)
5 Khoảng cách tâm mm 1000
6 Chiều rộng băng máy mm 350
II Ụ trước      
1 Đường kính lỗ trục chính mm 85 mm
2 Mũi trục chính   D1-8
3 Số cấp tốc độ trục chính (18 cấp) vòng/phút 25~1545
III Bàn xe dao      
1 Hành trình trượt ngang mm 330
2 Hành trình đài dao mm 150
IV Ụ sau (Ụ động)      
1 Đường kính trục ụ sau mm 75
2 Hành trình ụ sau mm 170
3 Độ côn của ụ sau   MT #5 
V Khả năng tiện ren      
1 Trục vít me (dẫn hướng)   4TPI hoặc 6mm/bước
2 Ren hệ mét   0.5-7mm/bước (24 loại)
3 Ren T.P.I   4-56 TPI (36 loại)
4 Ren mô đun   0.25-3.5M (16 loại)
5 Ren DP   8-112 TPI (36 loại)
VI Dải bước tiến      
1 Dải bước tiến theo chiều dọc mm/vòng 0.06-0.88
2 Dải bước tiến theo chiều ngang mm/vòng 0.03-0.44
VII Động cơ      
1 Động cơ trục chính HP 10 or 15 HP
2 Động cơ chạy bàn nhanh HP 90 W
3 Động cơ làm mát HP 1/8 HP
VIII Kích thước máy      
1 Trọng lượng tịnh kgs 2250
2 Kích thước đóng gói của máy cm 229x120x170
B Phụ kiện tiêu chuẩn  Số lượng
1 Thiết bị làm mát 1 bộ/máy
2 Trạm dao 4 vị trí 150*150mm, hành trình 250mm, gá dao 32*32mm
3 Bộ dụng cụ/ Ống lót x 1cái/ Chống tâm x 2cái 1 bộ/máy
4 Mâm cặp 3 chấu 16''  1 bộ/máy
5 Đèn làm việc Halogen 1 cái/máy
6 Chống tâm xoay MT#5 1 bộ/máy
7 Bộ dao tiêu chuẩn 1 bộ/máy

 

A Thông số kỹ thuật chính Đơn vị Thông số
I Khả năng làm việc      
1 Tiện trên băng máy mm 630
2 Chiều cao tâm mm 315
3 Tiện trên bàn trượt ngang mm 450
4 Tiện vượt băng máy mm 810 mm (lựa chọn)
5 Khoảng cách tâm mm 1000
6 Chiều rộng băng máy mm 350
II Ụ trước      
1 Đường kính lỗ trục chính mm 85 mm
2 Mũi trục chính   D1-8
3 Số cấp tốc độ trục chính (18 cấp) vòng/phút 25~1545
III Bàn xe dao      
1 Hành trình trượt ngang mm 330
2 Hành trình đài dao mm 150
IV Ụ sau (Ụ động)      
1 Đường kính trục ụ sau mm 75
2 Hành trình ụ sau mm 170
3 Độ côn của ụ sau   MT #5 
V Khả năng tiện ren      
1 Trục vít me (dẫn hướng)   4TPI hoặc 6mm/bước
2 Ren hệ mét   0.5-7mm/bước (24 loại)
3 Ren T.P.I   4-56 TPI (36 loại)
4 Ren mô đun   0.25-3.5M (16 loại)
5 Ren DP   8-112 TPI (36 loại)
VI Dải bước tiến      
1 Dải bước tiến theo chiều dọc mm/vòng 0.06-0.88
2 Dải bước tiến theo chiều ngang mm/vòng 0.03-0.44
VII Động cơ      
1 Động cơ trục chính HP 10 or 15 HP
2 Động cơ chạy bàn nhanh HP 90 W
3 Động cơ làm mát HP 1/8 HP
VIII Kích thước máy      
1 Trọng lượng tịnh kgs 2250
2 Kích thước đóng gói của máy cm 229x120x170
B Phụ kiện tiêu chuẩn  Số lượng
1 Thiết bị làm mát 1 bộ/máy
2 Trạm dao 4 vị trí 150*150mm, hành trình 250mm, gá dao 32*32mm
3 Bộ dụng cụ/ Ống lót x 1cái/ Chống tâm x 2cái 1 bộ/máy
4 Mâm cặp 3 chấu 16''  1 bộ/máy
5 Đèn làm việc Halogen 1 cái/máy
6 Chống tâm xoay MT#5 1 bộ/máy
7 Bộ dao tiêu chuẩn 1 bộ/máy

 

Sản phẩm liên quan
COPYRIGHT © 2015 BY SAO VIET - Thiet ke web bởi Bigweb.com.vn